Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Cảm ơn mời bạn vào nhà!

13 khách và 0 thành viên

Xem hàng ngày

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hãy chát với tôi

    • (Nguyễn Thị Thu Hà)

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv TIEN_NGUOI_DI.swf 1422013.jpg Ngay_tet_que_em_ht.swf Bv4__Copy.swf Baner_Tet_1.swf CHUC_MUNG_NAM_MOI_20136.swf Xuan1.swf HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf HappyNewYear_2013.swf GS_2012.jpg New_Folder_22.swf

    Bộ đề ôn tập vào lớp 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Bùi Thanh Liêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:13' 12-12-2009
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 512
    Số lượt thích: 0 người

    Phần 1: trắc nghiệm khách quan
    Chương 1: căn bậc hai – căn bậc ba
    ( Kiến thức cần nhớ

    ( Với và
    ( Với và B > 0 )
    ( Với
    ( Với và
    ( Với A< 0 và
    ( Với ABvà )
    ( Với B > 0 )
    ( Với  và
    ( Với Và

    ( Bài tập trắc nghiệm
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
    A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
    Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:
    A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
    Câu 3: So sánh 5 với ta có kết luận sau:
    A. 5B. 5C. 5 D. Không so sánh được
    Câu 4: xác định khi và chỉ khi:
    A. x > B. x < C. x ≥ D. x ≤
    Câu 5xác định khi và chỉ khi:
    A. x ≥ B. x < C. x ≥ D. x ≤
    Câu 6: bằng:
    A. x-1 B. 1-x C. D. (x-1)2
    Câu 7bằng:
    A. - (2x+1) B. C. 2x+1 D.
    Câu 8: 5 thì x bằng:
    A. 25 B. 5 C. ±5 D. 25
    Câu 9: bằng:
    A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4D. 4x2y4
    Câu 10: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. 2 C. 12 D.
    Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -8B. 8C. 12 D. -12
    Câu12: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -2B. 4 C. 0 D.
    Câu13: Kết quả phép tính là:
    A. 3 - 2B. 2 - C2 D. Một kết quả khác
    Câu 14: Phương trình a vô nghiệm với :
    A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi a
    Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau không có nghĩa
    A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
    Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 12B. C. 6 D. 3
    Câu 17: Biểu thức có gía trị là:
    A. 3 B. 3 C. 7 D. -1
    Câu 18: Biểu thức với b > 0 bằng:
    A. B. a2b C. -a2b D.
    Câu 19: Nếu 4 thì x bằng:
    A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
    Câu 20: Giá trị của x để là:
    A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
    Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
    A. 2 B. C. D.
    Câu 22: Biểu thức bằng:
    A. B. C. -2D. - 2
    Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. C. -1 D.
    Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:
    A. B. C. 4D. 5
    Câu 25: Biểu thức xác định khi:
    A. x ≤ và x ≠ 0 B. x ≥ và x ≠ 0 C. x ≥ D. x ≤
    Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:
    A. x ≤ B. x ≥ C. x ≥ D. x ≤
     
    Gửi ý kiến